| Hãng bay | Khởi hành | Điểm đến | Thời gian bay | Điểm dừng | Giá từ |
|---|---|---|---|---|---|
| Vietnam Airlines | 05:45 · SGN | 07:40 · VII | 1g 55p | Bay thẳng | 1.342.000 ₫ |
| Vietjet Air | 05:55 · SGN | 07:45 · VII | 1g 50p | Bay thẳng | 934.920 ₫ |
| Pacific Airlines | 06:40 · SGN | 08:30 · VII | 1g 50p | Bay thẳng | 1.191.000 ₫ |
| Bamboo Airways | 06:45 · SGN | 08:40 · VII | 1g 55p | Bay thẳng | 1.224.000 ₫ |
| Vietjet Air | 07:10 · SGN | 09:00 · VII | 1g 50p | Bay thẳng | 934.920 ₫ |
| Vietnam Airlines | 08:10 · SGN | 10:05 · VII | 1g 55p | Bay thẳng | 1.342.000 ₫ |
| Vietnam Airlines | 19:30 · SGN | 21:35 · VII | 1g 50p | Bay thẳng | 1.342.000 ₫ |
| Vietjet Air | 10:15 · SGN | 12:05 · VII | 1g 50p | Bay thẳng | 934.920 ₫ |
| Vietjet Air | 12:00 · SGN | 13:50 · VII | 1g 50p | Bay thẳng | 934.920 ₫ |
| Vietnam Airlines | 12:40 · SGN | 14:35 · VII | 1g 55p | Bay thẳng | 1.342.000 ₫ |
| Vietjet Air | 14:10 · SGN | 16:00 · VII | 1g 50p | Bay thẳng | 934.920 ₫ |
| Vietnam Airlines | 14:45 · SGN | 16:40 · VII | 1g 55p | Bay thẳng | 1.342.000 ₫ |
| Vietjet Air | 15:30 · SGN | 17:20 · VII | 1g 50p | Bay thẳng | 934.920 ₫ |
| Vietjet Air | 18:45 · SGN | 20:35 · VII | 1g 50p | Bay thẳng | 934.920 ₫ |
| Vietnam Airlines | 19:15 · SGN | 21:10 · VII | 1g 55p | Bay thẳng | 1.342.000 ₫ |
| Bamboo Airways | 19:25 · SGN | 21:20 · VII | 1g 55p | Bay thẳng | 1.224.000 ₫ |
Hãng bay hàng đầu đi Vinh
| Hãng bay | Lượt đánh giá | Dịch vụ | Thủ tục | Trải nghiệm |
|---|---|---|---|---|
| Vietnam Airlines | 7.714 | 4,0/5 | 4,0/5 | 3,5/5 |
| Bamboo Airways | 152 | 3,5/5 | 4,0/5 | 3,0/5 |
| Vietjet Air | 4.208 | 2,5/5 | 3,0/5 | 2,5/5 |
Thông tin chặng bay Sài Gòn Vinh
Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất và sân bay Vinh có khoảng cách bay là 883 km, thời gian bay trung bình 1 giờ 55 phút. Chặng bay Sài Gòn Vinh là một trong những chặng bay bận rộn nhất, trung bình một ngày có 20 chuyến bay thẳng, trung bình cứ 40 phút lại có một chuyến bay cất cánh. Giá vé máy bay dao động từ 934,000 đ/1 chiều cho đến 1,342,000 đ/1 chiều.
Vé máy bay Sài Gòn Vinh Vietnam Airlines
Vietnam Airlines là hãng hàng không nội địa khai thác chặng bay Sài Gòn Vinh với tần suất 9 chuyến/1 ngày. Chuyến bay sớm nhất khởi hành vào lúc 05:45 và hạ cánh lúc 07:40, chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 19:30 hạ cánh lúc 21:10. Giá vé máy bay dao động từ 1,342,000 đ/1 chiều với hạng phổ thông tiết kiệm (A, G, P) cho đến 3,809,000 đ/1 chiều với hạng thương gia. Tất cả các hạng chỗ của Vietnam Airlines đều bao gồm 12kg hành lý xách tay , 1 kiện hành lý kí gửi không quá 23kg và một suất ăn nhẹ (trừ hạng chỗ phổ thông tiết kiệm không bao gồm hành lý kí gửi).
Vé máy bay Sài Gòn Vinh Bamboo Airways
Bamboo Airways khai thác chặng bay Sài Gòn Vinh với tần suất 2 chuyến/1 ngày. Chặng bay sớm nhất khởi hành lúc 06:45, chặng bay muộn nhất khởi hành lúc 19:25. Tất cả các hạng chỗ từ Economy Saver trở lên đều bao gồm 7kg xách tay và 20kg hành lý kí gửi, ngoài ra hãng cũng cung cấp phần ăn nhẹ cho hành khách. Cùng với Vietnam Airlines, Bamboo Airways cũng có hạng chỗ thương gia với mức giá chỉ từ 3,702,000 đ/1 chiều. Hạng phổ thông có mức giá cạnh tranh, giá thấp nhất bạn có thể mua được chỉ từ 1,224,000 đ/1 chiều.
Vé máy bay Sài Gòn Vinh Vietjet Air
Đứng sau Vietnam Airlines về tần suất khai thác, VietJet là hãng đứng thứ 2 với tần suất 7 chuyến/1 ngày. Giờ bay của hãng hết sức linh hoạt với các chuyến bay vào 05:55, 07:10, 10:15, 12:00... hành khách có thể dễ dàng chọn cho mình khung giờ phù hợp. Giá vé máy bay VietJet Air dao động từ 934,920 đ/1 chiều với hạng phổ thông (Lưu ý: với hạng chỗ phổ thông của VietJet Air, giá vé chỉ bao gồm 7kg hành lý xách tay, không bao gồm hành lý kí gửi. Hành khách có thể mua thêm hành lý kí gửi từ 175,000 đ/15kg hoặc suất ăn trên chuyến bay).
Vé máy bay Sài Gòn Vinh Pacific Airlines
Pacific Airlines cũng tham gia khai thác chặng bay từ Sài Gòn đi Vinh với tần suất 3 chuyến/1 ngày. Giá vé máy bay của hãng dao động từ 1,191,000 đ/1 chiều cho đến 3,582,000 đ/1 chiều (hạng chỗ cao nhất trên chuyến bay), hành khách có thể đặt chuyến bay khởi hành lúc 06:40 hoặc 12:30 của hãng. Với hạng chỗ thấp nhất giá vé không bao gồm hành lý kí gửi, hạng chỗ bao gồm bao gồm 1 kiện hành lý kí gửi 23kg.
Câu hỏi thường gặp
- Trung bình 1 giờ 55 phút.
Vietjet Air giá từ 934,920 ₫/1 chiều.
Vietnam Airlines giá từ 1,342,000 ₫/1 chiều.
Bamboo Airways giá từ 1,224,000 ₫,000 ₫/1 chiều.
Pacific Airlines giá từ 1,191,000 ₫,000 ₫/1 chiều.
- Vietnam Airlines tần suất 8 chuyến/1 ngày, Vietjet Air tần suất 7 chuyến/1 ngày, Bamboo Airways tần suất 2 chuyến/1 ngày. Pacific Airlines tần suất 3 chuyến/1 ngày.
- Có tổng cộng 20 chuyến/ngày.
- Chuyến 05:55 của hãng Vietjet Air.
- Chuyến 19:30 của hãng Vietnam Airlines.
- Vietnam Airlines giá từ 4,449,000 ₫/1 chiều. Bamboo Airways giá từ 3,736,000 ₫/1 chiều.
- Vietnam Airlines (mọi hạng chỗ). Bamboo Airways (từ hạng plus giá 754,000 ₫/1 chiều trở lên).
/media/f5/46/af34-b468-4448-bcde-83911488d8d3.jpg)

